quay ngửa

quay ngửa

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân quay ngửa bàn tay ra.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoay hoặc lật một vật thể sao cho mặt trước hoặc mặt trên hướng lên trên: "quay ngửa" chỉ hành động xoay chuyển một vật để mặt vốnphía dưới hoặc phía sau trở nên hướng lên phía trên. Hành động này thường được thực hiện để nhìn mặt bên kia hoặc để thay đổi tư thế.
    • (Chuyên ngành sinh học, giải phẫu) Xoay bàn tay hoặc bàn chân sao cho lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân hướng lên trên: Đây động tác đối lập với "quay sấp" (xoay lòng bàn tay xuống dưới).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy quay ngửa tờ giấy để xem mặt sau. (Anh ấy lật tờ giấy sao cho mặt khác hướng lên trên.)
    • Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân quay ngửa bàn tay để kiểm tra. (Bác sĩ đề nghị xoay lòng bàn tay lên trên để khám.)
    • Khi chiên , bạn cần quay ngửa mặt xuống chảo để vàng đều. (Khi nấu, bạn lật sao cho mặt nọ hướng lên trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quay ngửa lòng bàn tay": hành động xoay lòng bàn tay từ tư thế úp sang tư thế ngửa.
    • Trong bài tập thể dục, động tác quay ngửa lòng bàn tay giúp thư giãn cổ tay. (Động tác xoay lòng bàn tay lên trên làm giảm căng thẳng.)
  • "quay ngửa người": lật cơ thể sao cho mặt hoặc lưng hướng lên trên.
    • ấy quay ngửa người trên giường để nằm ngửa. ( ấy xoay người để nằm với mặt hướng lên trần nhà.)
  • " quay ngửa" (danh từ): chức năng làm xoay lòng bàn tay hoặc bàn chân hướng lên (từ chuyên ngành giải phẫu).
    • quay ngửacẳng tay giúp xoay bàn tay. ( này hỗ trợ động tác xoay lòng bàn tay lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngửa (tính từ/động từ): trạng thái hướng lên trên, hoặc hành động làm cho mặt trước hướng lên.
    • Nằm ngửa tư thế thoải mái. (Nằm với mặt hướng lên trên.)
  • Quay sấp (động từ): xoay hoặc lật sao cho mặt trước hoặc lòng bàn tay hướng xuống dướitrái nghĩa với "quay ngửa".
    • Hãy quay sấp bàn tay khi rửa. (Xoay lòng bàn tay xuống dưới.)
Từ đồng nghĩa
  • Lật ngửa: xoay một vật để mặt vốndưới lên trên.
    • Lật ngửa chiếc bát để kiểm tra. (Xoay bát sao cho miệng hướng lên.)
  • Xoay ngửa: xoay để mặt trước hoặc mặt trên hướng lên.
    • Xoay ngửa tấm thẻ bài để đọc. (Xoay thẻ sao cho mặt in chữ lên trên.)
Thành ngữ liên quan
  • Quay ngửa như trở bàn tay: diễn tả sự thay đổi nhanh chóng, dễ dàng (thường dùng với nghĩa bóng).
    • Thái độ của anh ta quay ngửa như trở bàn tay sau khi nghe tin. (Thái độ thay đổi đột ngột, dễ dàng.)